1.300.000.000 đ
FVR34S/Q/L
9000 kg
7.8L
Việt Nam
3 năm hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước

ISUZU LONG BIÊN LH Mr Nhã để có báo giá tốt nhất

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0982.235.021
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Xe tải ISUZU FVR34S – 9 Tấn Siêu Dài, FVR34Q – 9 Tấn Dài, FVR34L – 9 Tấn Ngắn

ISUZU FVR34S 9 Tấn Siêu Dài đã được khẳng định thương hiệu và chất lượng hơn 14 năm qua tại thị trường Việt Nam. Với động cơ thế hệ mới Isuzu D-Core Commonrail Intercooler điều khiển điện tử tiên tiến nhất hiện nay, giúp tăng công suất hơn 23%, tiết kiệm nhiên liệu hơn 18% – đạt chuẩn khí thải EURO II thân thiện với môi trường. Các công nghệ động cơ tiên tiến mới nhất của Isuzu cũng giúp cho xe hoạt động êm ái, bền bỉ, tin cậy và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ của các dòng xe khác, điều này đã được chứng minh trên toàn thế giới. Ưu điểm đặc biệt của dòng xe tải Isuzu 9 tấn FVR34S đó chính là khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời so với tất cả các dòng xe cùng loại của các hãng khác giúp người sử dụng tiết kiệm được một khoản tiền cực lớn sau vài năm sử dụng.

Thiết kế nội ngoại thất của Isuzu 9 tấn siêu dài FVR34S cũng được làm đảm bảo tính hiện đại, tiện nghi và dễ dàng sử dụng nhất cho người dùng. Mang đến cho bạn cảm giác lái tốt nhất, không bị mệt mỏi khi đi những quãng đường dài.

Hệ thống an toàn của xe Isuzu 9 tấn FVR34S cũng được tăng cường với hệ thống phanh trợ lực khí nén, Cabin thiết kế cứng cáp, cửa xe được gia cường bằng các thanh chống va đập. Hệ thống phanh khí xả ( phanh đổ đèo) giúp xe hoạt động an toàn và tăng tuổi thọ cho hệ thống phanh.

Bảng thông số kỹ thuật xe ISUZU 9 Tấn Siêu dài FVR34S:

KÍCH THƯỚC ISUZU 9 TẤN SIÊU DÀIISUZU FVR34S (4×2) – siêu dài
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)mm10,050 x 2,445 x 2,815
Vết bánh xe trước-sau (mm)1,975 / 1,845
Chiều dài cơ sở (mm)6,040
Khoảng sáng gầm xe (mm)255
Độ cao mặt trên sắt-xi (mm)1,100
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (mm)1,440 / 2,570
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (mm)7,750
TRONG LƯỢNG ISUZU 9 TẤNISUZU FVR34S (4×2) – siêu dài
Tổng trọng tải (kg)15,100
Tự trọng (kg)4,980
Dung tích bình nhiên liệu (lít)200
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐFVR34S (4×2) – siêu dài
Kiểu động cơ6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler
Loại6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
Dung tích xi lanh (cc)7,790
Đường kính & hành trình piston (mm)115 x 125
Công suất cực đại Ps(kw)240(177) / 2,400
Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m)706 / 1,450
Hệ thống phun nhiên liệuHệ thống common rail, điều khiển điện từ
Cơ câu phân phối khíSOHC – 24 valve
Kiểu hộp số Isuzu 9 tấnMZW6P
Loại hộp số6 cấp
TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC ISUZU 9 TẤNISUZU FVR34S (4×2) – siêu dài
Khả năng vượt dốc tối đa %32,4
Tốc độ tối đa (km/h)117
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)9.7
CÁC HỆ THỐNG KHÁCFVR34S (4×2) – siêu dài
Hệ thống lái Isuzu 9 tấnĐiều chỉnh được độ cao thấp
Hệ thống phanh Isuzu FVR34SĐầu mạch kép, trợ lực khí nén
Lốp xe Trước/sau10.00R20-14PR
Máy phát điện24V-50A

Thông số kỹ thuật xe tải isuzu FVR34Q 9 tấn:

KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNGFVR34Q (4×2)
Kích thước tổng thể (DxRxC)mm9,890 x 2,500 x 3,480
Kích thước lọt lòng thùng bạt (DxRxC)mm7,680 x 2,380 x 780/2,150
Chiều dài cơ sởmm5,550
Vệt bánh xe trước & saumm1,975/1,845
Khoảng sáng gầm xemm255
Trọng lượng toàn bộkg15,100
Tải trọng chở hàngkg8,200
Trọng lượng bản thânkg6,455
Bán kính vòng quay tối thiểumm9,050
Dung tích thùng nhiên liệuL200
Số chỗ ngồiNgười3
ĐỘNG CƠFVR34Q (4×2)
Loại6HK1-E2N, D-core Commonrall Turbo Intercooler
Hệ thống phun nhiên liệuHệ thống common rail, điều khiển điện tử
Dung tích xi lanhcc7,790
Công suất cực đạiKW(PS)177(240) / 2,400
Đường kính & hành trình pit-tôngmm115 x 125
Mô-men xoắn cực đạiNm/rpm706 / 1,450
Máy phát điện24V-50A
Hộp sốMZW6P / 6 cấp
THÔNG SỐ KHÁC FVR34Q (4×2)
Hệ thống láiTay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp
Hệ thống phanhDầu mạch kép, trợ lực khí nén
Bánh xe10,00R20-14PR
Tốc độ tối đaKm/h117
Khả năng leo dốc tối đa%32,4

THÔNG SỐ CƠ BẢN FVR34L (4×2) SẮT SI NGẮN: 

KÍCH THƯỚC

FVR34L (4×2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

7,445 x 2,445 x 2,815

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm

1,975 / 1,845

Chiều dài cơ sở (WB)mm

4,245

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

255

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

1,100

Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,440 / 1,760

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

5,335

TRONG LƯỢNG

FVR34L (4×2)

Trọng lượng toàn bộkg

15,100

Trọng lượng bản thânkg

4,650

Dung tích thùng nhiên liệulít

200

ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

FVR34L (4×2)

Kiểu động cơ

6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler

Loại

6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp

Dung tích xi lanhcc

7,790

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

115 x 125

Công suất cực đạiPs(kw)

240(177) / 2,400

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

706 / 1,450

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống common rail, điều khiển điện từ

Cơ câu phân phối khí

SOHC – 24 valve

Kiểu hộp số

MZW6P

Loại hộp số

6 cấp

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FVR34L (4×2)

Khả năng vượt dốc tối đa%

32,4

Tốc độ tối đakm/h

106

Bán kình quay vòng tối thiểum

7.1

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FVR34L (4×2)

Hệ thống lái

Điều chỉnh được độ cao thấp

Hệ thống phanh

Đầu mạch kép, trợ lực khí nén

Lốp xeTrước/sau

10.00R20-14PR

Máy phát điện

24V-50A

Để có giá tốt nhất và biết thêm các thông tin về sản phẩm xin Quý khách vui lòng liên hệ Isuzu Long Biên