415.000.000 đ
QKR55F
1,4 tấn Turbo Diesel
Diezel 4JB1
ISUZU
3 năm hoặc 100.000 km, Miễn phí tiền khám xe trong vòng 2 năm hoặc 45.000 km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0982.235.021
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

ĐẠI DIỆN KINH DOANH MR: TUẤN

HOTLINE: 0888.115.636

– Xe tải Isuzu 1,4 tấn QKR55F  được Isuzu Nhật Bản nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất và phân phối tại thị trường Việt Nam từ năm 2012. Có thể nói đây là dòng xe tải nhẹ thành công nhất của ISUZU tại thị trường sau nhiều năm có mặt tại đây.Isuzu 1,4 tấn QKR55F nổi trội so với các dòng xe tải nhẹ khác nhờ khả năng chuyên chở linh hoạt, giá xe rất mềm, cùng mức chi phí sử dụng thấp nhất. Hệ thống lốp trước – sau bằng nhau giúp cải thiện đáng kể những nhược điểm của hệ thống lốp cũ ( lốp sau nhỏ hơn lốp trước).

xe tai isuzu QKR55F
– Động cơ Diezel 4JB1 mạnh mẽ, hoạt động cực kỳ bền bỉ và tin cậy với mức tiêu hao nhiên liệu thấp đi cùng tiêu chuẩn an toàn khí thải đạt EURO II.
Thùng Isuzu 1,4 tấn QKR55F đa dạng, có nhiều loại để khách hàng lựa chọn như: Thùng kín, thùng khung mui phủ bạt, thùng chở xe máy có bửng nâng, thùng đông lạnh, thùng tải lửng… với mức giá phải chăng cùng hồ sơ bản quyền thùng do Cục Đăng Kiểm Việt Nam cấp, đảm bảo cho bạn một chiếc xe như ý.
– Nội thất xe tải Isuzu 1,4 tấn QKR55F được thiết kế hiện đại, dễ dàng sử dụng vận hành, hệ thống giải trí CD/Mp3/Usb Radio AM-FM, cửa kính chỉnh điện…giúp bạn luôn thoải mái khi đi những chặng đường dài.

Khu vực lái bố trí tiện lợi

QKRF04

Dàn âm thanh, điều hòa tiện lợi

Dan_am_thanh

Kính chỉnh điện

cua QKRF

Cabin rộng rãi thoải mái

QKRF03

Cụm đèn và kính chiếu hâuk

Cum-den-truoc Kinh-chieu-hau

 

Thông số kỹ thuật Xe Isuzu QKR55F 1,4 tấn

KÍCH THƯỚC QKR55F (4×2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 5,080 x 1,860 x 2,120
Vết bánh xe trước-sau (AL)mm 1,385/1,425
Chiều dài cơ sở (WB)mm 2,750
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 190
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 770
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,015/1,315
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 3,545
TRONG LƯỢNG QKR55F (4×2)
Tổng trọng tảikg 3,550
Trọng lượng bản thânkg 1,800
Dung tích thùng nhiên liệulít 100
Số chỗ ngồi 3
ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG QKR55F (4×2)
Loại động cơ 4JB1
Kiểu động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp
Dung tích xi lanhcc 2,771
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 93 x 102
Công suất cực đạiPs(kw) 91 (67) / 3,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 196 (20) / 3,100
Kiểu hộp số 5 số tiến và 1 số lùi
CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN QKR55F (4×2)
Hệ thống lái Tay lái trợ lực
Hệ thống thắng Hệ thống phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không
Bình điện 12v
Máy phát điện 12v-50A
TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC QKR55F (4×2)
Khả năng vượt dốc tối đa% 44,6
Tốc độ tối đakm/h 101
Bán kình quay vòng tối thiểum 5,8