Liên hệ
EXR4x2
42 tấn
14,256
ISUZU
3 năm hoặc 100.000 km, Miễn phí tiền khám xe trong vòng 2 năm hoặc 45.000 km

ĐẠI DIỆN KINH DOANH MR: ĐẠT

HOTLINE: 0888.115.636

Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhật bản

Xe tải đầu kéo ISUZU EXR4x2. mạnh mẽ , tiêt kiêm ,mang lại lợi nhuận cho nhà vận tải.

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0982.235.021
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Tổng trọng tải tổ hợp đoàn xe: 42,000 kg
Tổng trọng tải kéo theo thiết kế / cho phép tham gia giao thông: 35,040 / 32,735 Kg

Đầu kéo isuzu EXR,  kiểu dáng hiện đại; Cabin rộng rãi, thoải mái.
Nội thất cao cấp, được trang bị nhiều tiện nghi và thiết bị an toàn.
Chassis cứng vững và chắc chắn.
Đặc biệt Đầu kéo Isuzu EXR với hệ thống phun nhiên liệu Common Rail Turbo Diesel cho công suất 390Ps, có trọng tải kéo là 42 tấn, tiết kiệm nhiên liệu, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa số lượng lớn.

Thông số kỹ thuật Đầu kéo isuzu EXR

ĐỘNG CƠ EXR (4X2)
Loại 6WF1-TCC
Kiểu Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 147 x 140
Dung tích xi lanhcc 14,256
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm 390 (287) / 1,800
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm 1,863 (190) / 1,100
Tỉ số nén 17.0 : 1
Máy phát điện 24V-60A (1.5Kw)
Máy đề 24V-7.0Kw
SÁT XI EXR (4X2)
Kiểu ly hợp Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Loại hộp số MJT7S
Tỉ số truyền cuối 5.125
Phanh chính Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS
Phanh phụ Phanh khí xả
Phanh đỗ xe Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc
Hệ thống lái Trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng & độ cao vô lăng
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 13,000kg
Hệ thống treo trước Lá nhíp có thanh ổn định ngang
Hệ thống treo sau Kiểu nhiều lá nhíp có giảm chấn
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 7
Bánh xe, vành 11.00R20
Dung tích thùng nhiên liệuLít 550
Số cấp tốc độ Hộp số 07 cấp gồm 7 số tiến & 1 số lùi
KÍCH THƯỚC EXR (4X2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 5,971 x 2,490 x 3,370
Chiều dài cơ sở (WB)mm 3,600
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,440 / 971
TRỌNG LƯỢNG EXR (4X2)
Tổng trọng tải đầu kéokg 20,000
Tổng trọng tải tổ hợpkg 42,000
Tự trọngkg 6,765
Khối lượng kéo theo thiết kếkg 35,040
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg 32,735
THÔNG TIN CHUNG EXR (4X2)
Công thức bánh xe 4×2
Kiểu cabin Cabin lật điều khiển điện, 03 ghế có giường nằm