549.000.000 đ
Ertiga
7 chỗ ngồi
1.4L
Nhập khẩu Indonesia
3 năm hoặc 100.000Km tùy theo điều kiện nào đến trước

LIÊN HỆ SUZUKI ISUZU LONG BIÊN

  • ĐC: 449 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • Gọi hotline: 0982.235.021 để nhận báo giá tốt nhất
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0982.235.021
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

LÝ DO QUÝ KHÁCH NÊN CHỌN ERTIGA


XE NHẬP KHẨU DUY NHẤT TRONG PHÂN KHÚC MPV ĐA DỤNG

Suzuki Ertiga là cái tên duy nhất trong phân khúc MPV đa dụng 07 chỗ được nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng trong khi các đối thủ đều có xuất xứ nội địa. Bên cạnh lợi thế nhập khẩu với độ hoàn thiện cao nhờ công nghệ Nhật Bản, Suzuki Ertiga đồng thời đảm bảo tiêu chuẩn về các trang bị tiện nghi, đầy đủ hệ thống an toàn và chất lượng được kiểm định chặt chẽ hơn so với xe lắp ráp trong nước. Từ đó mang lại cho người dùng một sản phẩm chất lượng thích hợp để phục vụ cuộc sống lẫn công việc kinh doanh.

ertiga 1
ertiga 2

SỰ LỰA CHỌN THÔNG MINH VÀ KINH TẾ

Xét về giá bán, Suzuki Ertiga sở hữu mức khởi điểm tốt hơn đáng kể so với các đối thủ còn lại trong phân khúc, chỉ 639 triệu đồng. Đây hoàn toàn là một con số hoàn hảo để Ertiga trở thành món đầu tư đầy kinh tế cho những ai kinh doanh hoặc “sắm vai” người bạn đồng hành đáng tin cậy dành cho những gia đình cần một phương tiện đi lại với chất lượng nhập khẩu.

THIẾT KẾ CÁ TÍNH NĂNG ĐỘNG

Đối diện với Suzuki Ertiga, bạn sẽ ấn tượng ngay bởi thiết kế vô cùng cá tính và năng động bởi phần đầu xe với những chi tiết mạ chrome sáng bóng trên lưới tản nhiệt dạng thanh bản lớn, hốc đèn sương mù hình thang tạo vẻ hầm hố, sắc sảo. Sự xuất hiện của bộ mâm đúc hợp kim 15-inch càng tăng thêm nét khỏe khoắn khi nhìn từ thân xe, hai bên hông xe cũng được chăm chút với các chi tiết gắn kết nổi bật nét rắn chắc cứng cáp như gờ dập nổi phía trên các hốc bánh xe.

Ertiga có đến 5 tùy chọn màu sơn ngoại thất, bao gồm: đen, trắng, bạc, xám tím, xám đậm, mang lại cho bạn sự lựa chọn đa dạng phong phú, phù hợp với cá tính và nhu cầu sử dụng của bản thân.

ertiga 3
ertiga 4

NỘI THẤT 7 CHỖ RỘNG RÃI, TIỆN DỤNG

Ẩn sau vẻ ngoài gọn gàng, đầy linh hoạt đặc trưng của một mẫu xe đô thị, Suzuki Ertiga còn đảm bảo một không gian với 7 chỗ ngồi được bố trí đầy hợp lý và khoa học nhờ khoảng cách giữa hai trục bánh xe lên tới 2.740mm, dung tích khoang hành lý có thể mở rộng tối đa lên đến 763 lít, thoải mái chứa hành lý cho những chuyến đi xa hay những khi cần vận chuyển hàng hóa cho công việc. Nội thất xe không những rộng rãi mà còn đảm bảo tiện nghi, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng cho tất cả các thành viên trong gia đình trên mỗi chuyến đi với nút bấm khởi động, điều hòa 2 dàn làm lạnh nhanh và sâu, nhiều hộc đựng đồ rải rác khắp cabin, cổng USB, đầu đọc CD/Radio/MP3, vô-lăng tích hợp các nút điều khiển chức năng kết nối hay tùy chọn giải trí…

VẬN HÀNH LINH HOẠT TIẾT KIỆM

Suzuki Ertiga sử dụng động cơ phun xăng đa điểm I4 1.4L VVT, cho công suất tối đa 91 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men-xoắn cực đại 130 Nm tại 4.000 vòng/phút. Hộp số tự động 4 cấp với khả năng chuyển số nhịp nhàng, chính xác kết hợp cùng bán kính vòng quay tối thiểu 5.2 m giúp xe vận hành linh hoạt và dễ dàng quay đầu xe trong hẻm nhỏ. Đặc biệt, Suzuki Ertiga đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu rất tốt: chỉ 7.3 lít/100km đường thành phố, 5.38 lít/100km đường cao tốc và 6.1 lít/100km đường hỗn hợp.

Ngoài ra, các trang bị an toàn như: Hệ thống phanh đĩa bánh trước, Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, túi khí SRS phía trước và dây đai an toàn cho cả 3 hàng ghế… cũng giúp xe vận hành đầy tự tin và an toàn hơn trên mọi nẻo đường.

ertiga 5

MẦU XE ERTIGA

Suzuki-Ertiga-2017-–-Cơn-bão-đổ-bộ-phân-khúc-xe-đa-dụng-2

THÔNG SỐ KĨ THUẬT ERTIGA


ertiga 6
SUZUKI ERTIGA 2017

KÍCH THƯỚC

Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể
4,265 x 1,695 x 1,685mm
Chiều dài cơ sở
2,740 mm
Chiều rộng cơ sở
Trước
1,480 mm
Sau
1,490 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,2 m
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu
185 mm

TẢI TRỌNG

Số chỗ ngồi
7 chỗ
Tải trọng khoang hành lý
736 lít
Dung tích bình xăng
45 lít

ĐỘNG CƠ

Kiểu động cơ
K14B
Số xy-lanh
4
Dung tích động cơ
1,373 cm3
Đường kính xi-lanh x Khoảng chạy piston
73,0 x 82,0 mm
Tỉ số nén
11,0
Công suất cực đại
68/6,000 kW/rpm
Momen xoắn cực đại
130/4,000 Nm/rpm
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Trong đô thị/Ngoài đô thị)*
6.1/7.32/5.38 l/100km

HỘP SỐ

Kiểu hộp số
4AT
Tỷ số truyền
Số 1
2.875
Số 2
1.568
Số 3
1.000
Số 4
0.697
Số lùi
2.300
Tỷ số truyền cuối
4.545

KHUNG XE

Bánh lái
Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Phanh
Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống
Hệ thống treo
Trước
MacPherson với lò xo cuộn
Sau
Lò xo cuộn
Bánh xe
185/65R15

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải
1,185 kg
Trọng lượng toàn tải
1,770 kg

KHUNG GẦM

Bánh xe và mâm xe
185/65R15 + Mâm hợp kim
Bánh xe và mâm xe dự phòng
Mâm sắt

NGOẠI THẤT

Tay nắm cửa
Cùng màu với thân xe
Lưới tản nhiệt & đèn sương mù
Mạ Crom
Chắn bùn
Trước/Sau

TẦM NHÌN

Đèn pha
Halogen phản quang đa điểm
Đèn sương mù
Phía trước
Cần gạt nước
Trước: 2 tốc độ (cao, thấp) + điều chỉnh không liên tục + cọ rửa. Sau: 1 tốc độ + cọ rửa.
Gương chiếu hậu phía ngoài
Cùng màu với thân xe + Chỉnh điện, Gập điện & tích hợp đèn báo rẽ

TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN

Tay lái 3 chấu
Chất liệu Urethane
Tích hợp điều chỉnh âm thanh
Tay lái
Trợ lực điện
Điều khiển gật gù
Bảng điều khiển thông tin tích hợp cụm đồng hồ
Đồng hồ điện tử hiển thị giờ
Chỉ số đo hành trình
Đồng hồ đo quãng đường đã đi được của xe
Mức tiêu hao nguyên liệu (tức thời/trung bình)
Khoảng cách đi được cho đến hết nguyên liệu
Nhiệt độ ngoài trời
Nhắc quên chìa khóa, cửa hở
Cảnh báo dây đai an toàn ghế lái, Cảnh báo mức nhiêu liệu

TIỆN NGHI LÁI

Khởi động không cần chìa
Bằng nút bấm
Cửa kính chỉnh điện
Trước/Sau
Khóa cửa trung tâm
Phía ghế lái
Khóa cửa từ xa
Với chức năng đèn báo ưu tiên
Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh
Trước: Chỉnh cơ/Sau: Chỉnh cơ
Âm thanh
4 Loa + CD + USB +MP3

NỘI THẤT

Đèn cabin
Đèn cabin trước, Đèn khoang hành lý
Tấm che nắng
2 bên, tích hợp gương (ghế hành khách)
Tay nắm hỗ trợ
Phía hành khách, Hàng ghế thứ 2(x2), Hàng ghế thứ 3 (x2)
Ngăn đựng cốc/Hộc đựng chai nước
Phía trước/Hàng ghế thứ 2/Hàng ghế thứ 3
Hộc đựng trung tâm
Ổ cắm USB
Hộc trung tâm phía trước
Ổ cắm 12V
Hộc trung tâm hàng ghế phía trước & hàng ghế thứ 2
Mở nắp nguyên liệu từ xa

CHỖ NGỒI

Ghế trước
Gối tựa đầu x2, điều chỉnh trượt và tựa, túi sau ghế
Ghế hàng thứ 2
Gối tựa đầu x2, điều chỉnh trượt và tựa, gập 60:40, tựa tay, chức năng gập & trượt bằng 1 chạm
Ghế hàng thứ 3
Gối tựa đầu x2, gập 50:50
Vật liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp

AN TOÀN

Túi khí đôi
Phía trước
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, có thể điều chỉnh độ cao
Khóa cửa an toàn cho trẻ em
Thanh giảm chấn
Bên hông cửa xe
Cảm biến đỗ xe
ABS kết hợp EBD
Đèn báo phanh trên cao
Hệ thống chống trộm

:    Trang bị tiêu chuẩn(*): Được kiểm duyệt và phê duyệt bởi Phòng chứng nhận chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kĩ thuật xe

Bảng giá xe ô tô Suzuki.

IMG_1984